Dịch nghĩa:
この耕運機が百万円もしたと聞いたときはびっくりしたよ。
Tôi đã ngạc nhiên khi nghe chiếc máy cày này giá tới một triệu yên.
Từ vựng:
Hán tự:
耕
Canh
cày; cày bừa; canh tác
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
機
Cơ
máy móc; cơ hội
百
Bách
một trăm
万
Vạn
mười nghìn
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe