Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
箱
はこ
は
見
み
た
目
め
よりも
重
おも
みがあり、
片手
かたて
では
持
も
ち
上
あ
げるのが
難
むずか
しかった。
Cái hộp này nặng hơn vẻ bề ngoài của nó, khó để cầm bằng một tay.
Ngữ pháp:
~上げる (〜ageru)
Chỉ việc hoàn thành việc gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
箱
はこ
hộp; thùng; rương; gói; kiện
見た目
みため
ngoại hình
重み
おもみ
trọng lượng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
片手
かたて
một tay
持ち上げる
もちあげる
nâng lên; nâng cao; nhấc lên
難しい
むずかしい
khó khăn; phức tạp
Hán tự:
箱
Tương
hộp; rương; thùng; xe lửa
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
重
Trọng
nặng; quan trọng
片
Phiến
một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)
手
Thủ
tay
持
Trì
cầm; giữ
上
Thượng
trên
難
Nạn
khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết