Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
知
し
らせはしばらくの
間
ま
秘密
ひみつ
にしておいて
下
くだ
さい。
Hãy giữ bí mật thông tin này trong một thời gian.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
此の
この
này
知らせ
しらせ
tin tức; thông báo
暫く
しばらく
một lúc; một phút
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
秘密
ひみつ
bí mật; sự bí mật; bảo mật; riêng tư
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
間
Gian
khoảng cách; không gian
秘
Bí
bí mật; che giấu
密
Mật
bí mật; mật độ; tỉ mỉ
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém