Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
漢字
かんじ
のフリガナを
書
か
くときは
気
き
を
付
つ
けて。
間違
まちが
えやすいからね。
Hãy cẩn thận khi viết furigana cho chữ Hán này, nó dễ bị sai lắm.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
漢字
かんじ
kanji; chữ Hán
振り仮名
ふりがな
furigana
書く
かく
viết; sáng tác
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
付ける
つける
gắn; dán
間違える
まちがえる
mắc lỗi (trong); phạm sai lầm; làm sai; làm không đúng
Hán tự:
漢
Hán
Trung Quốc
字
Tự
chữ; từ
書
Thư
viết
気
Khí
tinh thần; không khí
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác