Dịch nghĩa:
この本はあの本と同じくらいおもしろい。
Quyển sách này thú vị ngang bằng quyển kia.
Từ vựng:
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng