Dịch nghĩa:
この時計はあの時計の2倍も値段が高い。
Chiếc đồng hồ này có giá gấp đôi chiếc đồng hồ kia.
Từ vựng:
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
倍
Bội
gấp đôi; hai lần; lần; gấp
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang
高
Cao
cao; đắt