Dịch nghĩa:
この旅行にだれかいっしょに行ったのですか。
Có ai đi cùng bạn trong chuyến đi này không?
Từ vựng:
Hán tự:
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng