Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
教訓
きょうくん
を
肝
きも
に
銘
めい
じておきなさいよ。
Hãy khắc ghi bài học này vào lòng.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
教訓
きょうくん
bài học; giáo lý; đạo đức
肝
きも
gan; nội tạng
銘ずる
めいずる
khắc; chạm; khắc chữ
為さる
なさる
làm
Hán tự:
教
Giáo
giáo dục
訓
Huấn
hướng dẫn; cách đọc chữ Nhật; giải thích; đọc
肝
Can
gan; can đảm
銘
Minh
khắc; chữ ký