Dịch nghĩa:
この大きなバッグ運べるのは、恐らく君ぐらいだよ。
Có lẽ chỉ có bạn mới mang nổi cái túi lớn này.
Từ vựng:
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
恐
Khủng
sợ hãi
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam