Dịch nghĩa:
この場をお借りして一言挨拶を申し上げます。
Xin phép mượn chỗ này để phát biểu một vài lời.
Từ vựng:
Hán tự:
場
Trường
địa điểm
借
Tá
mượn
一
Nhất
một
言
Ngôn
nói; từ
挨
Ai
tiếp cận; đến gần; đẩy mở
拶
Tạt
sắp đến; gần kề
申
Thân
có vinh dự; dấu hiệu con khỉ
上
Thượng
trên