Dịch nghĩa:

Thất nghiệp ở khu vực này gần như không có.

Hán tự:

Địa đất; mặt đất
Vực phạm vi; khu vực; giới hạn; giai đoạn; cấp độ
Thất mất; lỗi
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Đẳng v.v.; và như thế; hạng (nhất); chất lượng; bằng; tương tự