Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
前
まえ
あなたにお
会
あ
いして
以来
いらい
、かなり
進歩
しんぽ
されたようですね。
Kể từ lần gặp bạn trước, có vẻ như bạn đã tiến bộ rất nhiều.
Ngữ pháp:
~以来 (〜irai)
Biểu thị điều gì đó xảy ra 'kể từ', 'từ khi', hoặc 'sau' một thời điểm cụ thể.
JLPT N2
Từ vựng:
此の
この
này
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
為る
する
làm
以来
いらい
kể từ; từ đó trở đi
進歩
しんぽ
tiến bộ; phát triển
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
来
Lai
đến; trở thành
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân