Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このペン、
私
わたし
が
使
つか
いおわったら
君
きみ
に
貸
か
してあげるよ。
Cây bút này, khi tôi sử dụng xong, tôi sẽ cho bạn mượn.
Ngữ pháp:
V 終わる (〜owaru)
Hành động động từ đã hoàn thành; 'hoàn thành', 'kết thúc'.
JLPT N4
~上げる (〜ageru)
Chỉ việc hoàn thành việc gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
ペン
bút
私
わたくし
tôi
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
君
きみ
bạn; bạn bè
貸す
かす
cho mượn; cho vay
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
使
Sử
sử dụng; sứ giả
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
貸
Thải
cho vay