Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このネクタイはあのシャツにとても
似合
にあ
うと
思
おも
うよ。
Tôi nghĩ chiếc cà vạt này rất hợp với chiếc áo kia.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
ネクタイ
cà vạt
あの
này; ừm
シャツ
áo lót; áo ba lỗ
迚も
とても
rất; cực kỳ
似合う
にあう
hợp; xứng
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
似
Tự
giống; tương tự
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
思
Tư
nghĩ