Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このトーナメントに
優勝
ゆうしょう
するには、
7回
ななかい
続
つづ
けて
勝
か
たなくてはいけません。
Để vô địch giải đấu này, bạn phải thắng liên tiếp bảy trận.
Ngữ pháp:
~なくてはいけない (〜nakute wa ikenai)
Biểu thị sự cần thiết hoặc nghĩa vụ; 'phải', 'cần phải'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
トーナメント
giải đấu
優勝
ゆうしょう
vô địch; chiến thắng
為る
する
làm
回
かい
lần; lượt
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
勝つ
かつ
thắng; giành chiến thắng
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
勝
Thắng
chiến thắng
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo