Dịch nghĩa:
このカレンダーには美しい写真が、たくさんある。
Cái lịch này có nhiều bức ảnh đẹp.
Từ vựng:
Hán tự:
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế