Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このことで、
言
いいあらそい
い
争
いはしたくないんです。
Tôi không muốn tranh cãi về chuyện này.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
言い争い
いいあらそい
cãi nhau; tranh luận
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận