Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ことあるごとに
呼
よ
び
出
だ
すのはやめてちょうだい。
Đừng gọi tôi mỗi khi có chuyện gì đó xảy ra.
Từ vựng:
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
呼び出す
よびだす
gọi (ai đó) đến (cửa, điện thoại, v.v.); bảo (ai đó) đến; gọi điện (điện thoại); triệu tập; gọi (ví dụ: linh hồn)
頂戴
ちょうだい
nhận; được nhận
Hán tự:
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
出
Xuất
ra ngoài