Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここの
生徒
せいと
の
全員
ぜんいん
がスポーツ
好
す
きというわけではない。
Không phải tất cả học sinh ở đây đều thích thể thao.
Ngữ pháp:
~という (〜to iu)
Dùng để định nghĩa hoặc giải thích một danh từ cụ thể hơn.
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
生徒
せいと
học sinh; sinh viên
全員
ぜんいん
tất cả thành viên; mọi người
スポーツ
thể thao
好き
すき
thích; yêu thích
言う
いう
nói
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
生
Sinh
sinh; cuộc sống
徒
Đồ
đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
員
Viên
nhân viên; thành viên
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó