Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここに
座
すわ
ってトムを
待
ま
つことにするよ。
Tôi sẽ ngồi đây và đợi Tom.
Ngữ pháp:
V ることにする (〜ru koto ni suru)
Quyết định làm điều gì đó, đưa ra quyết định.
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
座る
すわる
ngồi (xuống); ngồi; quỳ (trên sàn)
待つ
まつ
chờ đợi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
Hán tự:
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào