Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここで
迷
まよ
わず
迂回
うかい
路
ろ
を
取
と
ることにする。
Tôi quyết định không lưỡng lự mà chọn lối đi vòng.
Ngữ pháp:
V ることにする (〜ru koto ni suru)
Quyết định làm điều gì đó, đưa ra quyết định.
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
迷う
まよう
lạc đường; bị lạc; đi lạc
迂回
うかい
đường vòng; tránh né
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
Hán tự:
迷
Mê
lạc lối; bối rối; ảo tưởng
迂
Vu
đường vòng
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
路
Lộ
đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
取
Thủ
lấy; nhận