Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
きみの
意見
いけん
は
私
わたし
にとって
取
と
るに
足
た
りない。
Ý kiến của bạn không quan trọng với tôi.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
~足りない (~tarinai)
Biểu thị sự thiếu hụt hoặc không đủ; 'không đủ', 'thiếu'
JLPT N1
Từ vựng:
意見
いけん
ý kiến; quan điểm; bình luận
私
わたくし
tôi
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
足りる
たりる
đủ; đủ dùng
Hán tự:
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
私
Tư
tư nhân; tôi
取
Thủ
lấy; nhận
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày