Dịch nghĩa:
「かぼちゃは何個欲しいの?」「3個、お願いします」
"Bạn muốn mấy quả bí ngô?" - "Làm ơn cho tôi ba quả."
Hán tự:
何
Hà
gì
個
Cá
cá nhân; đơn vị đếm đồ vật
欲
Dục
khao khát; tham lam
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn