何個 [Hà Cá]

何箇 [Hà Cá]

なんこ

Danh từ chung

bao nhiêu cái

JP:あづけになるお荷物にもつなんですか。

VI: Bạn có bao nhiêu kiện hành lý cần gửi?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ハンバーグはなんった?
Mua bao nhiêu chiếc hamburger?
ハンバーガーはなんったの?
Bạn đã mua bao nhiêu cái hamburger?
リンゴはなんあるの?
Có bao nhiêu quả táo?
漢字かんじなんおぼえた?
Bạn nhớ được bao nhiêu chữ Hán?
リンゴ、なんいる?
Cần mấy quả táo?
荷物にもつなんですか。
Có bao nhiêu kiện hành lý?
ポテチなんったの?
Bạn đã mua bao nhiêu gói khoai tây chiên?
「かぼちゃはなんしいの?」「3個さんこ、おねがいします」
"Bạn muốn mấy quả bí ngô?" - "Làm ơn cho tôi ba quả."
シチューにたまねぎなんれたの?
Bạn cho bao nhiêu củ hành vào món hầm?
シチューにたまねぎはなん使つかったの?
Bạn đã dùng bao nhiêu củ hành cho món hầm?