Dịch nghĩa:
お願い、来客にパンフレットを配るのを手伝ってください。
Làm ơn giúp tôi phát tờ rơi cho khách đến thăm.
Từ vựng:
Hán tự:
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn
来
Lai
đến; trở thành
客
Khách
khách
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
手
Thủ
tay
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống