Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
金
かね
とは
縁
えん
がないんだ。つまり、
貧乏
びんぼう
ってこと。
Tôi không có duyên với tiền bạc, tức là tôi nghèo.
Ngữ pháp:
~つまり (〜tsumari)
Tóm tắt, nhắc lại, hoặc làm rõ một điểm: 'nói cách khác', 'tức là'.
JLPT N3
Từ vựng:
お金
おかね
tiền
縁
えん
duyên phận
無い
ない
không tồn tại
詰まり
つまり
tức là; nghĩa là
貧乏
びんぼう
nghèo khó; túng thiếu; nghèo nàn; thiếu thốn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
金
Kim
vàng
縁
Duyên
duyên; quan hệ; bờ
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
乏
Phạp
nghèo nàn; khan hiếm; hạn chế