Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
母
かあ
さんは
料理
りょうり
を
食卓
しょくたく
に
並
なら
べて「
食
た
べなさい」と
言
い
った。
Mẹ đã bày biện thức ăn lên bàn và nói "Ăn đi con."
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
お母さん
おかあさん
mẹ; má
料理
りょうり
nấu ăn; ẩm thực; món ăn
食卓
しょくたく
bàn ăn
並べる
ならべる
sắp xếp
食べる
たべる
ăn
為さる
なさる
làm
言う
いう
nói
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
料
Liệu
phí; nguyên liệu
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
食
Thực
ăn; thực phẩm
卓
Trác
nổi bật; bàn; bàn làm việc; cao
並
Tịnh
hàng; và; ngoài ra; cũng như; xếp hàng; ngang hàng với; đối thủ; bằng
言
Ngôn
nói; từ