Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
母
かあ
さんがあなたを
叱
しか
る
時
とき
、そのように
口答
くちごた
えをするべきではない。
Khi mẹ mắng bạn, bạn không nên cãi lại như vậy.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
お母さん
おかあさん
mẹ; má
叱る
しかる
mắng
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
其の
その
đó; cái đó
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
口答え
くちごたえ
đáp trả; nói lại; cãi lại
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
叱
Sất
mắng
時
Thời
thời gian; giờ
口
Khẩu
miệng
答
Đáp
giải pháp; câu trả lời