Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「お
昼
ひる
はピザにしない?」「ピザかぁ。
前
まえ
はしょっちゅう
食
た
べてたんだけど、
最近
さいきん
食
た
べてないなぁ。
久
ひさ
しぶりに
食
た
べてみよっかな」
"Bữa trưa ăn pizza nhé?" "Pizza à, trước đây tôi hay ăn lắm, nhưng gần đây thì không còn nữa. Lâu lắm rồi không ăn, thử lại xem sao."
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
昼
ひる
trưa; giữa trưa
ピザ
pizza
為る
する
làm
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
しょっちゅう
luôn luôn; thường xuyên
食べる
たべる
ăn
最近
さいきん
Gần đây
久しぶり
ひさしぶり
lâu rồi
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
Hán tự:
昼
Trú
ban ngày; trưa
前
Tiền
phía trước; trước
食
Thực
ăn; thực phẩm
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
久
Cửu
lâu dài