Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
客
きゃく
さま、そちらのドレスはすとんとしたシルエットがとても
上品
じょうひん
で
素敵
すてき
なんです。
Thưa quý khách, chiếc váy kia có dáng suông rất thanh lịch và xinh đẹp.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
お客様
おきゃくさま
khách; người thăm
其方
そちら
hướng đó
ドレス
váy
すとん
cái thụp
為る
する
làm
シルエット
hình bóng
迚も
とても
rất; cực kỳ
上品
じょうひん
thanh lịch; tinh tế; lịch sự; phong cách; tinh vi
素敵
すてき
tuyệt vời; đẹp
Hán tự:
客
Khách
khách
上
Thượng
trên
品
Phẩm
hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
素
Tố
cơ bản; nguyên tắc; trần truồng; không che đậy
敵
Địch
kẻ thù; đối thủ