すとん
ストン
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
cái thụp
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
thẳng đứng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ドアを開けようとしたけど、びくともしなかったよ。
Tôi đã cố gắng mở cửa nhưng nó không nhúc nhích.
ドアを開けようとしたが、びくともしなかった。
Tôi cố gắng mở cửa nhưng nó không nhúc nhích.
ダイエットしようとした。
Tôi đã cố gắng ăn kiêng.
何しようとしたの?
Bạn định làm gì thế?
君がそうしたからといってとがめはしない。
Dù em đã làm vậy, tôi không trách em.
何かしようとしたんだけど何しようとしたんだっけ?
Tôi cố gắng làm gì đó nhưng không nhớ mình định làm gì nữa.
あくびをしないようにしようとした。
Tôi đã cố gắng không ngáp.
二度としないと約束します。
Tôi hứa sẽ không làm lại lần nữa.
彼女は自殺をしようとした。
Cô ấy đã cố gắng tự tử.
彼女は自殺しようとした。
Cô ấy đã cố gắng tự tử.