Dịch nghĩa:

Cậu có thói quen xấu là phóng đại mọi chuyện.

Hán tự:

Tiền phía trước; trước
Châm kim; ghim
Tiểu nhỏ
Bổng gậy; que; gậy; cột; dùi cui; đường kẻ
Đại lớn; to
Ngôn nói; từ
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Phích thói quen; tật xấu; đặc điểm; lỗi; nếp gấp