Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おまじないって
言
い
うのはね、
女
おんな
の
子
こ
が
好
す
きな
人
ひと
と
結
むす
ばれるように
願
ねがい
をかけたりすることだよ。
Phép thuật, theo như người ta nói, là hành động mà các cô gái thực hiện những lời cầu nguyện để có thể được kết nối với người mình yêu thương.
Ngữ pháp:
~ことだ (〜koto da)
Diễn tả lời khuyên hoặc khuyến nghị; 'nên', 'quan trọng là', 'cần thiết là'.
JLPT N3
Từ vựng:
言う
いう
nói
女の子
おんなのこ
cô gái; con gái; bé gái
好き
すき
thích; yêu thích
人
ひと
người; ai đó
結ぶ
むすぶ
buộc; kết nối
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
願
がん
lời cầu nguyện; điều ước
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
人
Nhân
người
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn