Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おまえのジーンズの
綻
ほころ
びを
彼女
かのじょ
に
繕
つくろ
ってもらいなさい。
Hãy nhờ cô ấy vá cái quần jeans rách của mi.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
ジーンズ
quần jeans
綻び
ほころび
đường may hở
彼女
かのじょ
cô ấy
繕う
つくろう
sửa chữa; vá
貰う
もらう
nhận; lấy
為さる
なさる
làm
Hán tự:
綻
Trán
rách; xé; bung; chạy; bắt đầu mở; cười
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
繕
Thiện
vá; sửa chữa; chỉnh sửa; cắt tỉa; dọn dẹp; điều chỉnh