Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おとといデパートで
新
あたら
しい
靴
くつ
を
買
か
いました。
Hôm kia tôi đã mua đôi giày mới ở cửa hàng bách hóa.
Từ vựng:
一昨日
おととい
ngày hôm kia
デパート
cửa hàng bách hóa
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
靴
くつ
giày; giày dép; ủng
買う
かう
mua; mua sắm
Hán tự:
新
Tân
mới
靴
Ngoa
giày
買
Mãi
mua