Dịch nghĩa:
おおみそかには電車は終夜運転します。
Vào đêm giao thừa, các chuyến tàu hoạt động suốt đêm.
Từ vựng:
Hán tự:
電
Điện
điện
車
Xa
xe
終
Chung
kết thúc
夜
Dạ
đêm
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi