Dịch nghĩa:
うまい外交官とは、人に秘密をもらさせる手をいつもつかう人である。
Một nhà ngoại giao giỏi luôn biết cách khiến người khác tiết lộ bí mật của họ.
Từ vựng:
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
交
Giao
giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
官
Quan
quan chức; chính phủ
人
Nhân
người
秘
Bí
bí mật; che giấu
密
Mật
bí mật; mật độ; tỉ mỉ
手
Thủ
tay