Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いろいろ
努力
どりょく
したにもかかわらず
彼
かれ
は
今回
こんかい
も
失敗
しっぱい
した。
Mặc dù đã cố gắng rất nhiều, anh ấy vẫn thất bại lần này.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
色々
いろいろ
nhiều loại
努力
どりょく
nỗ lực; cố gắng; phấn đấu; làm việc chăm chỉ
為る
する
làm
関わる
かかわる
tham gia (vào); quan tâm (với); can thiệp (vào)
彼
かれ
anh ấy
今回
こんかい
lần này
失敗
しっぱい
thất bại; sai lầm; lỗi
Hán tự:
努
Nỗ
cố gắng; chăm chỉ; hết sức có thể
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
今
Kim
bây giờ
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược