Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いったい
子供
こども
がそんな
残酷
ざんこく
なことをするだろうか。
Không biết trẻ con có làm những chuyện tàn nhẫn như vậy không nhỉ.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
一体
いったい
(cái gì) quái gì; (tại sao) trên đời; (ai) trên đời
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
そんな
như vậy; loại đó
残酷
ざんこく
tàn nhẫn; tàn bạo; vô nhân đạo
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
残
Tàn
còn lại; dư
酷
Khốc
tàn nhẫn; nghiêm khắc; tàn bạo; bất công