Dịch nghĩa:
いくつかの素晴らしい文句が詩人の心に浮かんだ。
Một số câu thơ tuyệt vời đã lóe lên trong tâm trí của nhà thơ.
Từ vựng:
Hán tự:
素
Tố
cơ bản; nguyên tắc; trần truồng; không che đậy
晴
Tình
trời quang
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
句
Câu
cụm từ; mệnh đề; câu; đoạn văn; đơn vị đếm haiku
詩
Thi
thơ
人
Nhân
người
心
Tâm
trái tim; tâm trí
浮
Phù
nổi; nổi lên; trồi lên mặt nước