Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あんな
場所
ばしょ
でトムに
会
あ
うなんて
思
おも
いもしなかったよ。
Tôi không ngờ lại gặp Tom ở một nơi như thế.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
あんな
loại đó; như thế
場所
ばしょ
nơi; vị trí; điểm; khu vực
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
思い
おもい
suy nghĩ
為る
する
làm
Hán tự:
場
Trường
địa điểm
所
Sở
nơi; mức độ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
思
Tư
nghĩ