Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あれほど
金
きん
を
持
も
ちながら
彼
かれ
は
幸福
こうふく
でない。
Mặc dù sở hữu cho mình nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
あれ
hả?
金
かね
tiền
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
彼
かれ
anh ấy
幸福
こうふく
hạnh phúc; phúc lợi
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có