Dịch nghĩa:
ある人は釣りに行き、またある人は買い物に行った。
Một số người đi câu cá, số khác đi mua sắm.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
釣
Điếu
câu cá; cá; bắt; thu hút; dụ dỗ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
買
Mãi
mua
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề