Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あらゆる
事情
じじょう
が
助
たす
け
合
あ
って
彼
かれ
を
幸福
こうふく
にした。
Mọi hoàn cảnh đã giúp anh ấy hạnh phúc.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
事情
じじょう
hoàn cảnh; lý do
助け合う
たすけあう
giúp đỡ lẫn nhau
彼
かれ
anh ấy
幸福
こうふく
hạnh phúc; phúc lợi
為る
する
làm
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
情
Tình
tình cảm
助
Trợ
giúp đỡ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có