Dịch nghĩa:
「あの6人はどこ行った?」「エスケープしまた」
"Họ đã đi đâu, 6 người đó?" "Họ đã trốn thoát."
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng