Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
時
とき
彼
かれ
の
指示
しじ
に
従
したが
っておけばよかったなあ。
Giá mà lúc đó tôi đã làm theo chỉ dẫn của anh ấy.
Ngữ pháp:
~ばよかった (〜ba yokatta)
Diễn tả cảm giác tiếc nuối; 'ước gì', 'nếu tốt hơn thì'.
JLPT N3
Từ vựng:
あの
này; ừm
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
彼
かれ
anh ấy
指示
しじ
chỉ dẫn; biểu thị; chỉ định
従う
したがう
tuân theo
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
指
Chỉ
ngón tay; chỉ
示
Thị
chỉ ra; biểu thị
従
Tùng
tuân theo; phụ thuộc