Dịch nghĩa:

Cửa hàng đó bán trái cây và rau củ.

Hán tự:

Điếm cửa hàng; tiệm
Quả trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công
Vật vật; đối tượng; vấn đề
đồng bằng; cánh đồng
Thái rau; món ăn phụ; rau xanh
Phán tiếp thị; bán; buôn bán
Mại bán