Dịch nghĩa:
あの古い橋は安全なんてものではない。
Cây cầu cũ đó không hề an toàn.
Từ vựng:
Hán tự:
古
Cổ
cũ
橋
Kiều
cầu
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành