Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
人
ひと
たちと
関
かか
わりあいを
持
も
たないようにしなさい。
Hãy cố gắng không liên quan đến những người đó.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
あの
này; ừm
人
ひと
người; ai đó
関わり合う
かかわりあう
dính líu vào; bị cuốn vào; có liên quan đến; giao dịch với
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
人
Nhân
người
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
持
Trì
cầm; giữ