Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなた
以外
いがい
に、あなたに
平和
へいわ
をもたらすことが
出来
でき
るものは、
何
なに
もない。
Ngoài bạn ra, không có gì có thể mang lại bình yên cho bạn.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
以外
いがい
loại trừ; ngoại trừ (cho); ngoài; khác với; ngoài ra
平和
へいわ
hòa bình
齎す
もたらす
mang lại
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
何
なん
gì
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
外
Ngoại
bên ngoài
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
和
Hòa
hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành
何
Hà
gì